Log in Register

Login to your account

Username *
Password *
Remember Me

Create an account

Fields marked with an asterisk (*) are required.
Name *
Username *
Password *
Verify password *
Email *
Verify email *

Hang động chúa

  • Posted on:  Wednesday, 06 January 2021 15:48
  • Written by 

Chuyên đề 1: Lý luận về hành chính nhà nước

 

Câu 1. Hành chính nhà nước được hiểu là:

  1. Hoạt động lập hiến và lập pháp
  2. Hoạt động xét xử

C.. Hoạt động chấp hành và điều hành

  1. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

Câu 2. Nền hành chính nhà nước dược cấu thành bởi yếu tố:

  1. Hệ thống thể chế hành chính
  2. Cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hành
  3. Đội ngũ cán bộ, công chức hành chính
  4. Các nguồn lực vật chất

E.. Cả 4 yếu tố trên

Câu 3. Tập trung dân chủ là một trong những nguyên tắc hoạt động của hành chính nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

A.. Đúng

  1. Sai

Câu 4. Hành chính nhà nước cung ứng các dịch vụ công nào sau đây:

  1. Dịch vụ hành chính công
  2. Dịch vụ sự nghiệp công
  3. Dịch vụ công ích

D.. Cả 3 loại hình trên

Câu 5. Nhân dân tham gia vào hoạt động hành chính nhà nước thông qua.

  1. Hình thức trực tiếp
  2. Hình thức gián tiếp

C.. Cả hai hình thức trên

Câu 6. Phân loại chức năng hành chính theo phạm vi thực hiện có:

  1. A. Chức năng lập quy và điều hành hành chính

B.. Chức năng đối nội, đối ngoại

  1. Chức năng chính trị, chức năng kinh tế, chức năng văn hóa, chức năng xã hội.
  2. Chức năng hành chính Trung ương, chức năng hành chính địa phương

Câu 7. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính nhà nước:

  1. Quốc hội
  2. Chính phủ
  3. UBND các cấp

?D.. Cả B và C đều đúng

Câu 8. Thực hiện quản lý hành chính nhà nước ưu tiên sử dụng một trong các nguyên tắc:

  1. Quản lý theo ngành
  2. Quản lý theo lãnh thổ

C.. Kết hợp quản lý ngành với quản lý theo lãnh thổ

Câu 9. Nguyên tắc của hành chính nhà nước là:

?A.. Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy hành chính nhà nước

  1. Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của bộ máy nhà nước.
  2. Tạo nên tính tập trung trong bộ máy hành chính nhà nước.
  3. Xác định tính chặt chẽ của bộ máy hành chính nhà nước.

Câu 10. Bộ máy hành chính nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi:

  1. Các cơ quan hành chính nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
  2. Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất. 

??C.. Các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan hành chính ở Trung ương.

  1. Bộ máy hành chính nhà nước bao gồm các cơ quan hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương.

Chuyên đề 2: Pháp luật trong hành chính nhà nước

Câu 1. Pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí của

  1. Giai cấp nông dân
  2. Đội ngũ trí thức
  3. Giai cấp công nhân

D.. Giai cấp công nhân và Nhân dân

Câu 2. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

  1. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

?B.. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

  1. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội
  2. Chức năng giáo dục

Câu 3. Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

  1. Do nhân dân bầu
  2. Do Chủ tịch nước đề nghị

C.. Do Quốc hội bầu theo sự đề nghị của Chủ tịch nước

  1. Do Chính phủ bầu

Câu 4. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

  1. Bộ ngoại giao
  2. Tài nguyên khoáng sản
  3. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng

D.. Cả B và C

Câu 5. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

A.. Thanh tra chính phủ

  1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  2. Đài tiếng nói Việt Nam
  3. Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Câu 6. Các thuộc tính của pháp luật là:

  1. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
  2. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
  3. Tính được bảo đảm bằng nhà nước

D.. Cả A và B, C đều đúng

Câu 7. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là:

  1. Cán bộ, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm

B.. Cán bộ, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật không cấm

  1. Cán bộ, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.
  2. Cán bộ, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.

Câu 8. Chính phủ có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào:

  1. Luật, nghị quyết
  2. Luật, pháp lệnh
  3. Pháp lệnh, nghị quyết

?D.. Nghị định

Câu 9. Luật nào hiện nay quy định về tổ chức, hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.

  1. A. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

B..  Luật tổ chức chính quyền địa phương

Câu 10. Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật hiện nay, Ủy ban nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào:

  1. Nghị định, quyết định

B.. Quyết định

  1. Quyết định, chỉ thị, thông tư
  2. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

Câu 11. Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

A.. Đúng

  1. Sai

Câu 12. Trong các yếu tố tác động đến pháp luật hành chính nhà nước, yếu tố nào tác động mạnh nhất:

?A.. Vai trò lãnh đạo của Đảng

  1. Sự phát triển của kinh tế thị trường
  2. Quá trình xây dựng nhà nước pháp quyền
  3. Các yếu tố truyền thống

Câu 13. Trong các yếu tố tác động đến pháp luật hành chính nhà nước, yếu tố nào quan trọng nhất:

  1. Sự phát triển của kinh tế thị trường
  2. Quá trình xây dựng nhà nước pháp quyền

?C.. Trình độ dân trí và năng lực cán bộ, công chức hành chính

  1. Các yếu tố truyền thống

Câu 14: Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Chính phủ là:

  1. Cơ quan chấp hành và điều hành
  2. Cơ quan tổ chức thực hiện pháp luật của Nhà nước
  3. Cơ quan điều hành hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước

?D.. Cả A, B, C đều đúng

Câu 15: Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan nảo?

  1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

B.. Bộ, cơ quan ngang bộ của Chính phủ

  1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  2. Công đoàn Việt Nam

 

Chuyên đề 5: Quản lý nguồn nhân lực của tổ chức hành chính

 

http://dhks9a.blogspot.com/2016/11/trac-nghiem-quan-tri-nguon-nhan-luc-co.html

 

Câu 1: Chức năng quản lý nguồn nhân lực là:

  1. Chức năng quản lý
  2. Chức năng kỹ thuật
  3. Chức năng tác nghiệp

D.. A, B,C đều đúng

Câu 2: Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

  1. Hội nhập

B.. Hoạch định

  1. Quan hệ lao động
  2. Khen thưởng

Câu 3: Hoạt động nào của quản lý nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng được với tổ chức

  1. Đào tạo
  2. Phát triển
  3. C. Hội nhập

D.. A, B, C đều đúng

Câu 4: Chức năng thu hút nguồn nhân lực:

  1. Trả lương và kích thích, động viên

B.. Hoạch định và tuyển dụng

  1. Đào tạo và huấn luyện
  2. Cả A, B. C đều sai

Câu 5: Quản lý nhân lực là trách nhiệm của

  1. Cán bộ quản lý các cấp
  2. Phòng Tổ chức cán bộ

C.. AB

  1. D. A hoặc B

Câu 6: Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc

  1. Chức danh công việc
  2. Nhiệm vụ cần làm
  3. Tiêu chuẩn thực hiện công việc

?D.. Trình độ của người thực hiện công việc

Câu 7: Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp:

  1. Phỏng vấn
  2. Phiếu điều tra

C.. Quan sát

  1. Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong

  1. Bản mô tả công việc
  2. Quy trình tuyển dụng nhân viên

C.. Bản tiêu chuẩn nhân viên

  1. Nội quy lao động

Câu 9: Tìm đáp án sai trong số những đáp án dưới đây:

A.. Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

  1. Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho kế hoạch thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan.
  2. Giảm biên chế không phải là biện pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động
  3. Quản lý nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp

Câu 10: Nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi hoạch định nhân sự

  1. Nghỉ hưu

B.. Tự động nghỉ việc

  1. Hết hạn hợp đồng
  2. Cả A, B, C đều sai

Câu 11: Tuyển dụng nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm là:

  1. Tổ chức biết rõ điểm mạnh, yếu của từng ứng viên
  2. Tiết kiệm chi phí tuyển mộ
  3. Đỡ mất thời gian hội nhập người mới

D.. Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

Câu 12: Theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung Luật cán bộ, công chức, Luật viên chức năm 2019, viên chức được tuyển dụng kể từ ngày 01/7/2020 ký hợp đồng làm việc với thời hạn

  1. Từ 12 tháng đến 36 tháng
  2. Từ 12 tháng đến 50 tháng

          C.. Từ 12 tháng đến 60 tháng

  1. Hợp đồng vô thời hạn

Câu 13: Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém

  1. Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc
  2. Kết quả làm việc kém

C.. Giảm chi phí đào tạo

  1. Mức thuyên chuyển công tác cao

Câu 14: Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

A.. Giám sát quá trình thực hiện công việc

  1. Phân tích công việc
  2. Thẩm tra
  3. Thu hút ứng viên

Câu 15: Những người tham gia  phỏng vấn tuyển dụng bao gồm:

  1. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
  2. Quản lý trực tiếp bộ phận cần người
  3. Chuyên viên phỏng vấn

D.. Tất cả đều đúng

Câu 16: Khi xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng cần xem xét các yếu tố sau:

  1. Nhu cầu của tổ chức
  2. Kết quả thực hiện công việc của nhân viên
  3. Những thay đổi của môi trường bên ngoài

D.. A, B, C đều đúng

Câu 17: Phát triển nhân viên là:

  1. A. Một hoạt động trong ngắn hạn
  2. Liên quan đến công việc hiện thời của nhân viên

C.. Một chương trình dài hạn

  1. B và C

Câu 18: Chương trình đào tạo phải bao gồm

  1. Nội dung và thời gian đào tạo
  2. Hình thức và phương pháp đào tạo

C.. Cả AB

  1. D. A hoặc B

Câu 19: Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích

  1. Xác định mức lương, thưởng
  2. Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

C.. Tạo tin đồn trong tổ chức

  1. Tạo động lực làm việc

Câu 20: Nhân viên có thể không thích việc đánh giá bởi

  1. Không tin là cấp trên có đủ năng lực đánh giá
  2. Không thoải mái khi ở cương vị phân xử
  3. Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và  không khách quan

D.. A và C

Câu hỏi trắc nghiệm môn ql tài chính công

(Hãy chọn 01 phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi)

 

  1. Những câu hỏi dễ

Câu 1. Đặc điểm của Tài chính công là:

  1. Sở hữu tư nhân; b. Sở hữu tập thể; c.. Sở hữu công;      d. Sở hữu hỗn hợp

Câu 2. Trong hệ thống tài chính quốc gia, tài chính công:

a.. Có vị trí chủ đạo

  1. Có vị trí cơ sở
  2. Có vị trí trung gian
  3. Không thuộc hệ thống tài chính quốc gia

Câu 3. Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Tài chính công:

  1. Trường đại học công lập
  2. Bệnh viện công lập

c.. Trường đại học tư thục

  1. Cơ quan quản lý hành chính nhà nước

Câu 4. Thu NSNN được thực hiện dựa trên quyền lực chủ yếu nào của Nhà nước?

  1. Uy tín; b. Kinh tế; c. Vũ lực;              d.. Chính trị.

Câu 5. Khi đăng ký ô tô, người chủ phải nộp một khoản trước bạ. Khoản đó là:

  1. Phí; b.. Lệ phí; c. Tiền đóng góp tự nguyện;               d. Tiền phạt.

Câu 6. Khi học tập, người học phải nộp một khoản tiền nhất định. Khoản tiền đó là:

  1. Thuế; b. Lệ phí; c.. phí;                     d. Tiền phạt.

Câu 7. Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách:

  1. Kế toán ngân sách
  2. Tính toán ngân sách

c.. Quyết toán ngân sách

  1. Kiểm toán ngân sách

Câu 8. Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách:

  1. Lập dự toán ngân sách
  2. Chấp hành ngân sách

c.. Kiểm toán ngân sách

  1. Quyết toán ngân sách

Câu 9. Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

  1. Chi thực hiện nghiệp vụ
  2. Chi thường xuyên

          c.. Chi đầu tư phát triển

  1. Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

          Câu 10. Chi lương của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

  1. Chi đầu tư phát triển
  2. Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất

          c.. Chi thường xuyên

  1. Chi thực hiện nghiệp vụ

          Câu 11. Kinh phí hoạt động của quỹ Dự trữ quốc gia được hình thành từ:

  1. Đóng góp của người thụ hưởng trực tiếp
  2. Đóng góp của những người lao động
  3. Đóng góp của người sử dụng lao động

          d.. Ngân sách nhà nước.

          Câu 12. Nguồn vốn nhàn rỗi của Quỹ Bảo hiểm xã hội:

  1. Phải nộp toàn bộ vào NSNN
  2. Phải nộp một phần vào NSNN
  3. Không được phép sử dụng để đầu tư

          d.. Được phép đầu tư theo quy định của pháp luật

Câu 13. So với thuế, phí:

  1. Có tính pháp lý cao hơn

b.. Có tính pháp lý thấp hơn

  1. Có diện tác động rộng hơn
  2. Không có tính bồi hoàn trực tiếp

Câu 14. So với thuế, lệ phí:

  1. Có diện tác động rộng hơn
  2. Có tính bồi hoàn trực tiếp
  3. Có tính pháp lý cao hơn

d.. Có tính tự nguyện cao

Câu 15. Mọi khoản chi của NSNN đều phải theo:

  1. Tính toán; b. Kiểm toán;              c.. Dự toán;                      d. Quyết toán

Câu 16. Khâu nào trong chu trình ngân sách có độ dài bằng một năm ngân sách:

  1. Lập dự toán
  2. Chấp hành ngân sách
  3. Quyết toán ngân sách

d.. Cả 3 khâu: Lập dự toán, chấp hành ngân sách và quyết toán ngân sách

Câu 17. Nhận định nào sau đây là chính xác?

Trong một năm ngân sách diễn ra

  1. Một khâu của chu trình ngân sách
  2. Hai khâu của chu trình ngân sách

c.. Cả ba khâu của chu trình ngân sách

  1. Không liên quan đến khâu nào của chu trình ngân sách

Câu 18. Cơ quan nhà nước nào quyết định dự toán ngân sách:

  1. Chính phủ; b.. Quốc hội; c. Bộ Tài chính;        d. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Câu 19.  Vay bù đắp bội chi NSNN phải bảo đảm nguyên tắc:

  1. Sử dụng cho tiêu dùng
  2. Một phần dành cho tiêu dùng
  3. Một phần dành cho đầu tư phát triển

d.. Chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển

Câu 20. Tài chính công đ­ợc sử dụng vì mục đích:

  1. Cá nhân; b. Tập thể; c.. Công cộng;    d. Phục vụ một nhóm đối t­ợng cụ thể.

 

Chuyên đề 7: Chính phủ điện tử

Câu 1. Theo anh/chị, chính phủ điện tử tăng cường công khai và minh bạch?

  1. Sai

b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

Câu 2. Mục tiêu của chính phủ điện tử là nâng cao hiệu lực và hiệu quả của các cơ quan nhà nước, tăng cường quản lý nhà nước đối với sự tham gia của cộng đồng?

  1. Sai

b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

Câu 3. Chính phủ điện tử không tạo ra các tiềm năng cho các dịch vụ mới?

a.. Sai

  1. Đúng
  2. Tuỳ trường hợp

Câu 4. Có mấy yếu tố dẫn tới thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

  1. 2
  2. 3
  3. 4

d.. 5

Câu 5. Có mấy giai đoạn xây dựng chính phủ điện tử?

  1. 2
  2. 3
  3. 4

d.. 5

 

Câu 6. Dịch vụ công trực tuyến là dịch vụ công sử dụng hệ thống:

a.. Công nghệ thông tin và viễn thông

  1. Công nghệ thông tin
  2. Viễn thông

 

Câu 7. Có mấy tiêu chí đánh giá dịch vụ công trực tuyến?

  1. 2
  2. 3

c.. 4            

  1. 5

Câu 8. Chính quyền thông minh có phải là chính quyền điện tử không?

  1. Sai

?b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

Câu 9. Chính phủ điện tử sẽ chỉ thành công nếu có sự ủng hộ?

a.. Từ phía đa số người dân

  1. Từ chính phủ
  2. Từ Doanh nghiệp

Câu 10. Dịch vụ công mức độ 1, cho phép:

          a.. Cung cấp đầy đủ thông tin về quy trình, thủ tục các dịch vụ trên web

  1. Tải về các mẫu văn bản
  2. Điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản
  3. Thanh toán lệ phí

Câu 11: Dịch vụ công mức độ 2, cho phép:

  1. Cung cấp đầy đủ thông tin về quy trình, thủ tục các dịch vụ trên web

          b.. Tải về các mẫu văn bản

  1. Điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản
  2. Thanh toán lệ phí

 

Câu 12. Dịch vụ công mức độ 3, cho phép:

  1. Cung cấp đầy đủ thông tin về quy trình, thủ tục các dịch vụ trên web
  2. Tải về các mẫu văn bản

          c.. Điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản

  1. Thanh toán lệ phí

Câu 13. Dịch vụ công mức độ 4, cho phép:

  1. Cung cấp đầy đủ thông tin về quy trình, thủ tục các dịch vụ trên web
  2. Tải về các mẫu văn bản
  3. Điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản

          d.. Thanh toán lệ phí

Câu 14. Có bao nhiêu doanh nghiệp được cấp phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số?

a.. 5            

  1. 6
  2. 2
  3. 1

Câu 15. Trang thông tin điện tử cũng là cổng thông tin điện tử?

  1. Sai
  2. Đúng

?c.. Tuỳ trường hợp

Câu 16. Cải cách hành chính không phải là yếu tố dẫn đến thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

a.. Sai

  1. Đúng
  2. Tuỳ trường hợp

Câu 17. Vai trò của lãnh đạo là yếu tố dẫn đến thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

  1. Sai

b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

Câu 18. Chiến lược đầu tư là yếu tố dẫn đến thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

  1. Sai

b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

Câu 19. Sự hợp tác không phải là yếu tố dẫn đến thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

a.. Sai

  1. Đúng
  2. Tuỳ trường hợp

Câu 20. Sự tham gia của người dân là yếu tố dẫn đến thành công trong quá trình xây dựng chính phủ điện tử?

  1. Sai

b.. Đúng

  1. Tuỳ trường hợp

 

Chuyên đề: KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH

Người soạn: Đinh Thị Cẩm Lê

 

 

  1. Thuyết trình có thể hiểu là hoạt động như thế nào?
  2. .Trình bày trước nhiều người về một vấn đề nào đó
  3. Truyền đạt thông tin
  4. Chia sẻ tình cảm, cảm xúc
  5. Tạo sự hiểu biết lẫn nhau
  6. Kỹ năng thuyết trình khác hoạt động giao tiếp thông thường ở điểm nào?
  7. .Là hoạt động tiếp xúc trực tiếp
  8. Chia sẻ lượng kiến thức lớn trong một thời gian ngắn
  9. Sử dụng ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp
  10. Tạo sự gắn kết với những người xung quanh
  11. Những yếu tố khiến việc thuyết trình không đạt hiệu quả?
  12. Quá nhiều nội dung
  13. Sử dụng các thuật ngữ chuyên môn
  14. Thái độ định kiến của người nghe với người thuyết trình
  15. .Cả ba ý kiến trên
  16. Khi thuyết trình, người thuyết trình thường gặp phải những khó khăn gì?
  17. Từ ngữ nghèo nàn
  18. Không biết cách thiết kế slide và không sử dụng phương tiện hỗ trợ
  19. Tâm lý hồi hộp, lo lắng
  20. .Cả ba ý kiến trên
  21. Trong các bước thuyết trình, bước nào là quan trọng nhất?
  22. .?Xác định mục đích ?
  23. Thu thập thông tin
  24. Xây dựng nội dung
  25. Tìm hiểu thính giả
  26. Yếu tố nào trong số các yếu tố dưới đây sẽ giúp cho phần thuyết trình trở nên thuyết phục hơn?
  27. Thông tin đầy đủ
  28. Nội dung hợp lý
  29. .?Bố cục logic, rõ ràng
  30. Thời gian phân bổ phù hợp
  31. Nội dung bài thuyết trình cần đảm bảo yêu cầu nào?
  32. Cần có sự chọn lọc nội dung
  33. Sắp xếp theo trật tự logic
  34. Sử dụng từ nối để kết nối các đoạn
  35. .Cả ba ý kiến trên
  36. Để quá trình luyện tập thuyết trình đạt hiệu quả, cần thực hiện bước nào dưới đây?
  37. Đọc nội dung thuyết trình
  38. Trình bày nội dung thuyết trình
  39. .Thoát ly văn bản thuyết trình
  40. Tóm tắt nội dung thuyết trình
  41. Lợi ích của việc giao tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể trong thuyết trình?
  42. .?Giúp tô đậm, nhấn mạnh ý chính
  43. Tăng cường sự gắn kết
  44. Nâng cao khả năng tập trung
  45. Giúp chia sẻ nhiều thông tin
  46. Làm thế nào để giải quyết tâm trạng hồi hộp, lo lắng khi thuyết trình?
  47. .Tập thuyết trình nhiều lần
  48. Lựa chọn chủ đề phù hợp
  49. Chuẩn bị tốt về sức khỏe
  50. Sử dụng phương tiện hỗ trợ hợp lý

CHUYÊN ĐỀ KỸ NĂNG ĐIỀU HÀNH VÀ TỔ CHỨC HỘI HỌP

Câu 1. Họp là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc đúng hay sai?

A. Sai

B.. Đúng

Câu 2. Tổ chức hội họp là công việc được tiến hành nhằm:

  1. Hiện thực hóa một hoạt động hội họp cụ thể.
  2. Đảm bảo hoạt động hội họp được tổ chức theo kế hoạch.
  3. Đạt tới mục tiêu đã xác định.

D.. Cả 3 phương án trên

Câu 3. Hội họp trong cơ quan Nhà nước có những vai trò nào trong các vai trò sau:

  1. Là phương thức hoạt động của tổ chức nhà nước
  2. Là phương tiện để xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các quyết định quản lý
  3. Là công cụ giữ vai trò chủ đạo đối với việc vận hành cơ quan, tổ chức
  4. . Cả 3 phương án trên

Câu 4. Khi tổ chức và điều hành hội họp phải đảm bảo mấy nguyên tắc?

A.   3

B.   6

C.   .2.

D.   5

 Câu 5. Khi tổ chức hoạt động hội họp phải đảm bảo những yêu cầu nào trong các yêu cầu sau:

  1. Đảm bảo mục đích công vụ, công khai, minh bạch;
  2. Đảm bảo quy trình tổ chức và tuân thủ quy định về nghi thức, thủ tục tiến hành;
  3. Đảm bảo về tính hiệu quả.

D.. Tất cả các phương án trên

Câu 6. Trước khi tiến hành hội họp việc cần xác định những nhiệm vụ nào sau đây:

  1. Xác định nhu cầu hội họp, mục đích họp
  2. Xác định thành phần tham dự, thời gian và địa điểm tổ chức
  3. Xác định nội dung hội họp, xây dựng chương trình hội họp
  4. .Tất cả các phương án trên

          Câu 7. Không nên tổ chức hội họp nếu:

  1. Chỉ liên quan đến những vấn đề cá nhân
  2. Không có thời gian chuẩn bị và có cách khác hiệu quả hơn
  3. Vấn đề đã được giải quyết và nội dung không hữu ích
  4. .Cả 3 phương án trên

Câu 8. Để xác định được cụ thể mục đích của hoạt động hội họp, cần trả lời các câu hỏi: Hoạt động hội họp được tổ chức nhằm giải quyết những vấn đề gì? Mức độ cần thiết giải quyết? Ý nghĩa của việc giải quyết những vấn đề đó cụ thể là gì? Đúng hay sai.

A.. đúng

B. sai

Câu 9. Xác định thành phần hội họp anh chị sẽ chọn những người nào sau đây?

  1. Người có thẩm quyền và trách nhiệm quyết định
  2. Người có năng lực để đóng góp ý kiến
  3. Người có trách nhiệm thực hiện nội dung
  4. .Cả 3 phương án trên

Câu 10. Khi xác định địa điểm hội họp cần căn cứ vào  tính chất, thời gian, thành phần, khả năng tài chính, tính cấp bách của hội họp… Đúng hay sai?

A.. đúng

B. sai

Câu 11. Khi xác định địa điểm hội họp cần xem xét các yếu tố nào sau đây

  1. Phù hợp nội dung, mục đích, đối tượng
  2. Đầy đủ về tiện nghi, thuận lợi đi - lại cho người tham gia
  3. Không ảnh hưởng do tiếng ồn, phân tán
  4. .Cả 3 phương án trên

Câu 12. Thời gian tiến hành họp được quy định đối với các hình thức họp giao ban, họp giải quyết công việc, họp tham mưu, tư vấn, họp điều phối không quá một phần hai ngày làm việc. Đúng hay sai?

A.. đúng

B. sai

Câu 13. Thời gian tiến hành họp được quy định đối với các hình thức họp: Họp chuyên môn từ 1 buổi làm việc đến 01 ngày, trường hợp đối với những đề án, dự án lớn, phức tạp thì có thể kéo dài thời gian hơn. Đúng hay sai?

A.. đúng

B. sai

Câu 14. Thời gian tiến hành họp được quy định đối với các hình thức họp: họp sơ kết, tổng kết công tác không quá 01 ngày; họp chuyên đề không quá 01 ngày tùy theo tính chất và nội dung của chuyên đề; họp tập huấn, triển khai từ 1 đến 2 ngày. Đúng hay sai?

A.. đúng

B. sai

Câu 15. Giấy mời họp phải được ghi rõ những nội dung nào sau đây:

  1. Người chủ trì; người tham dự cuộc họp; các nội dung; thời gian, địa điểm cuộc họp;
  2. Những yêu cầu cụ thể đối với người tham dự cuộc họp; đầu mối liên hệ thông tin về cuộc họp;
  3. Chữ ký hoặc chữ ký số của người đứng đầu cơ quan, đơn vị triệu tập.
  4. .Cả 3 nội dung trên

Câu 16. Giấy mời họp phải được gửi đến cơ quan hoặc người được mời tham dự trước ngày họp ít nhất là 03 ngày làm việc, trừ trường hợp họp đột xuất. Đúng hay sai?

A.. đúng

B. sai

Câu 17. Có thể xem xét, quyết định việc hoãn họp, hủy họp, thay đổi về thời gian, địa điểm, nội dung, chương trình họp đối với các trường hợp nào sau đây:

  1. Xảy ra tình huống bất khả kháng
  2. Có ý kiến chỉ đạo của cấp trên
  3. Chưa chuẩn bị kịp về nội dung, cơ sở vật chất hoặc những việc cần thiết khác cho cuộc họp
  4. .Cả 3 trường hợp trên

Câu 18. Người chủ trì hội họp có trách nhiệm về nội dung kết luận, quyết định đưa ra tại cuộc họp phải rõ ràng, chặt chẽ, có tính khả thi gồm nội dung nào sau đây?

  1. Nội dung công việc, tính chất và tầm quan trọng của công việc
  2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện, cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân phối hợp thực hiện
  3. Thời gian và lộ trình thực hiện.
  • . Cả 3 nội dung trên

Câu 19. Những trường hợp nào sau đây không được tổ chức họp?

  1. Họp giải quyết các công việc thường xuyên trong tình hình có thiên tai hoặc tình trạng khẩn cấp.
  2. Họp giải quyết công việc đã được pháp luật quy định giải quyết bằng các cách thức khác không phải thông qua cuộc họp.
  3. Họp kết hợp với tham quan, giao lưu, nghỉ mát hoặc dùng hình thức họp để tổ chức vui chơi, giải trí cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động.
  4. .Cả 3 nội dung trên

 

Câu 20. Trước khi tiến hành hội họp việc cần chuẩn bị những nhiệm vụ nào sau đây:

  1. Chuẩn bị các loại tài liệu, soạn thảo và gửi giấy mời
  2. Chuẩn bị nguồn lực con người phục vụ hoạt động hội họp
  3. Chuẩn bị điều kiện vật chất và phương tiện kỹ thuật phục vụ hội họp
  4. .Cả 3 nhiệm vụ trên

 

Read 79 times

Leave a comment

Make sure you enter all the required information, indicated by an asterisk (*). HTML code is not allowed.