Log in Register

Login to your account

Username *
Password *
Remember Me

Create an account

Fields marked with an asterisk (*) are required.
Name *
Username *
Password *
Verify password *
Email *
Verify email *

Tài liệu tham khảo

  • Posted on:  Tuesday, 17 November 2020 14:47
  • Written by 

Chuyên đề 1: Nhà nước trong hệ thống chính trị
Câu 1. Trong xã hội công xã nguyên thủy, quyền lực quản lý xuất hiện vì:
A. Nhu cầu xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi.
B. Nhu cầu tổ chức chiến tranh chống xâm lược và xâm lược.
C.. Nhu cầu quản lý các công việc chung của thị tộc.
D.    Nhu cầu trấn áp giai cấp bị trị.
Câu 2. Xét từ góc độ giai cấp, Nhà nước ra đời vì:    
A. Sự xuất hiện các giai cấp và quan hệ giai cấp.
B.. Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp.
C. Nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp.
D. Xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.
Câu 3. Theo quan điểm Mác xít, nhà nước hình thành khi và chỉ khi:
A. Xuất hiện các giai cấp khác nhau trong xã hội.
B. Hình thành các hoạt động trị thủy.
C. Nhu cầu tổ chức chiến tranh và chống chiến tranh.
D.. Hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp.
Câu 4. Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.
A. Đảng phái chính trị.
B. Các tổ chức chính trị - xã hội.
C.. Nhà nước.
D. Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp.
Câu 5. Về vị trí của nhà nước trong hệ thống chính trị, lựa chọn nhận định đúng nhất
A. Nhà nước chính là hệ thống chính trị.
B. Nhà nước không là một tổ chức chính trị.
C. Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị.
D.. Nhà nước là trung tâm của hệ thống chính trị.
Câu 6. Một trong những nhiệm vụ của Chính phủ là :
A.  Được hình thành bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp.
B. Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp.
C.. Tổ chức thi hành pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành.
D.  Bị bất tín nhiệm và giải tán bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp.
Câu 7. Sự độc lập của Tòa án theo pháp luật Việt Nam được hiểu là:
A. Tòa án được hình thành một cách độc lập.
B. Tòa án trong hoạt động của mình không bị ràng buộc.
C. Tòa án chủ động giải quyết theo ý chí của thẩm phán.
D.. Tòa án xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
Câu 8. Cơ quan nào sau đây có chức năng lập pháp
A.. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Tòa án
D. Viện kiểm sát
Câu 9. Cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử
A. Viện kiểm sát
B.. Tòa án
C. Viện kiểm sát
D. Chính phủ
Câu 10. Nhà nước pháp quyền là:
A. Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật.
B.  Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật.
C.  Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật.
D.. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi luật pháp

Chuyên đề 2: Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
Câu 1: Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có những hệ thống cơ quan nào?
A. Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp
 B. Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử
C. Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát.
D.. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:
 A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
B. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
C. Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp
D.. Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam năm 2013 thì Chủ tịch nước có quyền?
A. Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước
 B. Lập hiến và lập pháp
C.. Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại
D. Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh
Câu 4: Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Chính phủ là:
A. Cơ quan chấp hành và điều hành
B. Cơ quan tổ chức thực hiện pháp luật của Nhà nước
C. Cơ quan điều hành hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước
D.. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam năm 2013 thì Hội đồng nhân dân các cấp là:
A. Do Quốc hội bầu ra
B. Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
C.. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
D. Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên
Câu 6: Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, tất cả quyền lực của Nhà nước Cộng hòa xã hội thuộc về ai?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Công nhân
D.. Nhân dân
Câu 7: Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan nảo?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
B.. Bộ, cơ quan ngang bộ của Chính phủ
C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
D. Công đoàn Việt Nam
Câu 8: Theo Luật tổ chức Quốc hội năm 2014, cơ quan nào có quyền thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
A. Chính phủ
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C.. Quốc hội
D. Chủ tịch nước
Câu 9: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là:
A. 02 năm
B. 03 năm
C. 04 năm
D.. 05 năm
Câu 10: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam năm 2013, Ủy ban nhân dân các cấp là:
A. Do Quốc hội bầu ra
B.. Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
C. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
D. Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

Chuyên đề 3: Công vụ, Công chức

Câu 1. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật cán bộ, công chức và luật viên chức năm 2019, những người nào dưới đây không được đăng ký dự tuyển công chức?
A.  Không cư trú tại Việt Nam
B.  Mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
C.  Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc
D.. Cả 3 ý kiến trên đều đúng
Câu 2. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong những việc cán bộ, công chức không đươc làm liên quan đến bí mật nhà nước?
A.. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước dưới mọi hình thức
B. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền
C. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước theo quy định
D. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước trong cơ quan, đơn vị công tác
Câu 3 . Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật cán bộ, công chức và luật viên chức năm, căn cứ vào kết quả đánh giá, công chức được xếp loại chất lượng theo mức nào sau đây?
A.  Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ;
B.  Hoàn thành tốt nhiệm vụ;
C. Hoàn thành nhiệm vụ;
D. Không hoàn thành nhiệm vụ.
E.. Cả 4 trường hợp trên
Câu 4. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật cán bộ, công chức và luật viên chức năm 2019, căn cứ vào lĩnh vực ngành, nghề, chuyên môn, nghiệp vụ, những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương thuộc công chức loại gì?
A. Loại A
B. Loại B
C.. Loại C
D. Loại D
Câu 5.  Công chức lãnh đạo, quản lý có thể từ chức hoặc miễn nhiệm trong các trường hợp nào sau đây:
A.  Không đủ sức khỏe;
B. Không đủ năng lực, uy tín;
C. Theo yêu cầu nhiệm vụ;
D. Vì lý do khác.
E.. Cả 4 trường hợp trên
Câu 6.  Theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP của Chính phủ; Công chức có hành vi vi phạm pháp luật "Nghiện ma túy có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền" thì bị xử lý kỷ luật bằng hình thức nào?
A. Cảnh cáo
B. Hạ bậc lương
C.. Buộc thôi việc
D. Khiển trách
Câu 7.  Theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP của Chính phủ; hình thức kỷ luật "Cách chức” áp dụng đối với đối với đối tượng nào?
A.. Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
B. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
C. Viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
D. Viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý    
Câu 8. Theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP của Chính phủ; một trong các nguyên tắc xử lý kỷ luật công chức là gì?
A.. Không áp dụng hình thức xử phạt hành chính thay cho hình thức kỷ luật
B. Không áp dụng hình thức tạm đình chỉ công tác thay cho hình thức kỷ luật
C. Không áp dụng các biện pháp cưỡng chế hành chính thay cho hình thức kỷ luật.
D. Không áp dụng các biện cấm đi khỏi nơi cư trú thay cho hình thức kỷ luật.
Câu 9. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, một trong các nguyên tắc thi hành công vụ là gì?
A. Bảo đảm chặt chẽ, linh hoạt, sáng tạo theo quy định của pháp luật
B. Bảo đảm cấp dưới phải phục tùng sự chỉ đạo, lãnh đạo của cấp trên
C. Bảo đảm mối quan hệ dọc, thống nhất, cấp dưới phục tùng cấp trên
D.. Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả
Câu 10. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, bãi nhiệm là gì?
A. Việc công chức không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ
B.. Việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ
C. Việc công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ
D. Việc viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ

Chuyên đề 6: Quản lý tài chính trong cơ quan hành chính nhà nước
Câu 1: Kinh phí quản lý hành chính tiết kiệm được không được chi cho nội dung nào sau đây:
A. Chi khen thưởng
B. Trích lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập
C. Bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức
D.. Trích lập quỹ phúc lợi
Câu 2: Quy định nào sau đây không đúng khi thực hiện tự chủ về sử dụng biên chế tại cơ quan hành chính nhà nước:
A.. Trường hợp sử dụng biên chế thấp hơn so với chỉ tiêu được giao, cơ quan được bảo đảm kinh phí quản lý hành chính theo số biên chế có mặt
B. Được quyết định việc sắp xếp, phân công cán bộ, công chức theo vị trí công việc để bảo đảm hiệu quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan
C. Được điều động cán bộ, công chức trong nội bộ cơ quan
D. Được hợp đồng thuê khoán công việc và hợp đồng lao động đối với một số chức danh theo quy định của pháp luật trong phạm vi nguồn kinh phí quản lý hành chính được giao
Câu 3: Yêu cầu nào sau đây không đúng khi thực hiện một khoản chi quản lý hành chính tại cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh:
A.. Đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
B. Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ
C. Được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hoặc người được uỷ quyền quyết định chi
D. Có trong dự toán
Câu 4: Chi bổ sung thu nhập cho cán bộ công chức từ nguồn kinh phí quản lý hành chính tiết kiệm được không được chia theo cách sau:
A.. Chia đều bằng nhau
B. Chia theo hiệu quả, kết quả công việc của từng người
C. Chia theo hệ số lương
D. Chia theo thành tích đóng góp
Câu 5: Khoản chi nào sau đây không phải là chi hoạt động thường xuyên:
A. Chi hội nghị
B.. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
C. Chi tiền lương
D. Chi vật tư văn phòng
Câu 6: Yêu cầu nào sau đây không đúng khi quản lý thu phí và lệ phí:
A.. Đơn vị thu lệ phí được để lại đơn vị một phần chi hoạt động, phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước
B. Đơn vị thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước
C. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước
D. Đơn vị thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm
Câu 7: Yêu cầu nào sau đây không đúng khi lập báo cáo quyết toán:
A. Báo cáo quyết toán phải lập đúng theo mẫu biểu quy định
B. Số liệu trên báo cáo quyết toán là số liệu đến hết ngày 31/12
C.. Số liệu trên báo cáo quyết toán là số liệu đến hết thời gian chỉnh lý
D. Số liệu trên báo cáo quyết toán phải chính xác, trung thực, khách quan
Câu 8: Yêu cầu nào sau đây không đúng khi lập dự toán tại cơ quan hành chính nhà nước:
A. Đúng biểu mẫu quy định
B.. Đảm bảo nguyên tắc thu lớn hơn chi
C. Đúng thời gian quy định
D. Phản ánh đầy đủ chính xác các khoản thu, chi dự kiến theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức của nhà nước
Câu 9: Nguồn kinh phí nào sau đây không được giao cho cơ quan hành chính nhà nước thực hiện chế độ tự chủ:
A. Ngân sách nhà nước cấp cho chi thanh toán dịch vụ công cộng
B. Ngân sách nhà nước cấp cho chi nghiệp vụ chuyên môn
C. Ngân sách nhà nước cấp cho chi thanh toán cho cá nhân
D.. Ngân sách nhà nước cấp cho đầu tư xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Câu 10: Khoản thu nào sau đây không phải là nguồn lực tài chính của cơ quan hành chính nhà nước:
A.. Các khoản lệ phí
B. Ngân sách nhà nước cấp
C. Các khoản phí được để lại theo chế độ quy định
D. Thu từ viện trợ, tài trợ
Câu 11. Tài chính công được sử dụng vì mục đích:
a. Cá nhân;     
b. Tập thể;
c.. Công cộng;
d. Phục vụ một nhóm đối tượng cụ thể.
Câu 12. Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Tài chính công:
a. Trường đại học công lập
b. Bệnh viện công lập
c.. Trường đại học tư thục
d. Cơ quan quản lý hành chính nhà nước
Câu 13. Khi đăng ký ô tô, người chủ phải nộp một khoản trước bạ. Khoản đó là:
a. Phí;      
b.. Lệ phí;             
c. Tiền đóng góp tự nguyện;          
d. Tiền phạt.
Câu 14. Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách:
a. Kế toán ngân sách
b. Tính toán ngân sách
c.. Quyết toán ngân sách
d. Kiểm toán ngân sách
Câu 15. Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:
    a. Chi thực hiện nghiệp vụ
    b. Chi thường xuyên
    c.. Chi đầu tư phát triển
    d. Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
Câu 16. Viện phí của một bệnh viện công lập được xếp vào:
    a. Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp
    b. Nguồn kinh phí thường xuyên do NSNN cấp
    c.. Nguồn thu sự nghiệp
d. Nguồn thu khác
Câu 17. Các đơn vị sự nghiệp nhà nước hiện nay không được phép:
    a. Vay vốn của các tổ chức tín dụng
    b.. Phát hành cổ phiếu
    c. Tiếp nhận viện trợ từ nước ngoài
    d. Tiếp nhận viện trợ từ các tổ chức từ thiện
Câu 18. Bảo hiểm xã hội chủ yếu hoạt động theo nguyên tắc:
    a. Tự nguyện
    b.. Bắt buộc
    c. Sàng lọc
    d. Bảo vệ lợi ích của người sử dụng lao động
Câu 19. Hoạt động của quỹ tài chính công ngoài NSNN:
a. Có tính ổn định, thường xuyên.
b.. Không có tính ổn định, thường xuyên
    c. Hoàn toàn giống hoạt động của NSNN
    d. Hoàn toàn khác hoạt động của NSNN
Câu 20. Nhận định nào sau đây là không chính xác?
a. Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính bắt buộc
b. Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính không hoàn trả trực tiếp
c. Thuế là một công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế
d. Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính tự nguyện
Chuyên đề 7: Hệ thống thông tin trong quản lý hành chính nhà nước.

Câu 1. Hệ thống thông tin có mấy vai trò?
a. 2        b.. 3        c. 4        d.5
Câu 2. Hệ thống thông tin có mấy thành phần cơ bản?
a. 2        b. 3        c. 4        d..5
Câu 3. Hệ thống thông tin trong quản lý có mấy đặc trưng?
a. 2        b. 3        c. 4        d..5
Câu 4. Có mấy điều kiện để xây dựng hệ thống thông tin trong quản lý?
a. 2        b.. 3        c. 4        d.5
Câu 5. Hệ thống thông tin trong quản lý hành chính nhà nước được thể hiện theo bao nhiêu tuyến chính?
a. 2        b.. 3        c. 4        d.5
Câu 6. Mã hoá tên gọi phải thể hiện được những thông tin quan trọng nhất?
a.. Đúng        b. Sai            c. Tuỳ từng trường hợp
Câu 7. Mã hoá tên gọi có thể trùng nhau?
a. Đúng        b.. Sai            c. Tuỳ từng trường hợp
Câu 8. Mã hoá trên gọi phải đảm bảo tính xác định, và phải thích hợp với mục đích sử dụng:
a.    Cho người        b. Cho máy tính        c.. Cho cả người và máy tính
Câu 9. Có mấy cách duy trì từ điển dữ liệu:
a.. 2        b. 3        c. 4        d.5
Câu 10. Xây dựng mô hình thực thể liên kết nhằm thành lập một biểu đồ cấu trúc dữ liệu cần xử lý và cấu trúc nội tại của nó.
a.. Đúng        b. Sai            c. Tuỳ từng trường hợp
Câu 11: Quá trình nhận thức một hệ thống thông tin có bao nhiêu mức?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 3
Câu 12. Xử lý thông tin có thể thực hiện?.
a. Thủ công        b. Tự động        c.. Thủ công và tự động
Câu 13. Phân phối thông tin cần đáp ứng bao nhiêu tiêu chuẩn?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 3
Câu 14. Mã hoá tên gọi phải ngắn gọn?
    a.. Đúng        b. Sai            c. Tuỳ từng trường hợp
Câu 15. Trong từ điển dữ liệu thường có mấy mục từ?
    a.. 4        b. 6        c. 2        d. 1
Câu 16. Có mấy mục đích xây dựng mô hình thực thể liên kết?
    a. 4        b. 6        c.. 2        d. 1
Câu 17. Mô hình quan hệ được xây dựng từ đầu những năm nào?
    a.. 1970    b. 1960    c. 1980    d. 1990
Câu 18. Mô hình quan hệ có mấy ưu điểm?
    a. 4        b. 6        c.. 3        d. 1
Câu 19. Có mấy bước khảo sát hiện trạng?
    a. 3        b.. 4        c. 5        d. 1
Câu 20. Có mấy mức độ quan sát?
a.. 4        b. 6        c. 3        d. 1

Quản lý thời gian

    Câu 1. Tại sao nói Thời gian là một nguồn lực đặc biệt?
a.. Không thể lưu trữ
b. Không thể sử dụng
c. Không thể sinh ra    
d. Không thể mất đi
    Câu 2. Việc quản lý tốt thời gian có ý nghĩa như thế nào?
a. Giúp tạo ra niềm vui
b. Giúp giảm áp lực công việc và cuộc sống
c.Tạo thuận lợi cho các hoạt động
d.. Mang lại nhiều lợi ích
Câu 3. Mục tiêu có vai trò như thế nào trong quản lý và sử dụng hiệu quả thời gian?
a. Đưa ra định vị
b.. Đưa ra định hướng
c. Đưa ra giải pháp
d. Đưa ra lý do
    Câu 4. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào giúp quản lý được thời gian?
a. Cầu toàn
b. Các cuộc họp
c.. Lập kế hoạch
d. Các tình huống đột xuất.
    Câu 5. Kế hoạch thực hiện mục tiêu hiệu quả khi thoả mãn các điều kiện nào sau đây?
a. Phù hợp với bản thân
b. Phù hợp với môi trường
c. Phù hợp về thời gian
d.. Cả 3 ý kiến trên
    Câu 6. Phân quyền hiệu quả khi nào?
a. Giao việc và hỗ trợ
b. Trao quyền và không hỗ trợ
c.. Trao quyền và hỗ trợ
d. Giao việc và không hỗ trợ
Câu 7. Làm việc không hiệu quả xuất phát từ lý do nào?
a. Làm việc không tập trung
b. Ôm đồm nhiều việc
c. Trì hoãn và dồn việc
d.. Cả 3 phương án trên
    Câu 8. Những công việc vừa khẩn cấp, vừa quan trọng thì sẽ ưu tiên như thế nào?
a. Sẽ làm, làm kiên quyết
b.. Làm ngay
c. Giao cho người khác
d. Chỉ làm khi có thời gian
    Câu 9. Học cách nói “không” với những công việc như thế nào?
a. Mức độ ưu tiên cao
b.. Mức độ ưu tiên thấp
c. Mức độ ưu tiên sau
d. Mức độ ưu tiên trước
Câu 10. Nghiêm khắc bản thân cần chú ý đến những vấn đề gì?
a. Bản thân và công việc
b. Bản thân và kế hoạch
c. Kế hoạch và công việc
d.. Bản thân và mục tiêu
Câu 11. Xác định mục tiêu ưu tiên là xác định cái gì?
a. Việc cần làm
b. Việc sẽ làm
d. Việc làm sau
d.. Việc làm ngay
Câu 12. Những cuộc họp gây lãng phí thời gian:
a. Tuân thủ thời gian dự kiến
b. Có chương trình nghị sự rõ ràng
c. Các phần phát biểu được chuẩn bị kỹ lưỡng
d.. Không có thông tin quan trọng
Câu 13. Trong quá trình điều hành cuộc họp, để tránh lãng phí thời gian, người  lãnh đạo nên:
a. Bắt đầu cuộc họp khi có thể
b. Để mọi người thoải mái phát biểu ý kiến
c.. Bám sát mục tiêu, tránh để cuộc họp bị lái theo chiều hướng khác
d. Mời nhiều thành phần cũng tham gia
Câu 14. Trong các tình huống dưới đây, tình huống nào người lãnh đạo thường khiến cho nhân viên khó kiểm soát được thời gian?
a. Trao đổi công việc
b.. Bắt nhân viên phải chờ đợi
c. Triển khai nhiệm vụ
d. Kiểm tra đơn vị
Câu 15. Trong số các yêu cầu đối với việc tổ chức, bố trí trụ sở, thiết bị trên bàn làm việc để tiết kiệm thời gian dưới đây, yêu cầu nào là sai?
a. Có sơ đồ tổng thể bố trí nơi làm việc
b. Có biển đề tên phòng, tên cá nhân lãnh đạo, tên người phụ trách
c. Cá nhân có mối quan hệ mật thiết với nhau hoặc có công việc chuyên môn liên quan, thì xếp phòng cạnh nhau
d.. Đặt máy tính bàn bên tay trái

Chuyên đề 13: Kỹ năng giao tiếp hành chính

Câu 1. Giao tiếp là:
a. Qúa trình trao đổi thông tin
b. Qúa trình trao đổi suy nghĩ, nhận thức
c. Qúa trình trao đổi tư tưởng, tình cảm
d.. Cả ba phương án trên
Câu 2. Hoạt động giao tiếp có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc sống mỗi người?
a.. Giúp nâng cao nhận thức và phát triển trí tuệ
b. Tạo niềm vui trong cuộc sống
c. Mang lại sự tự tin
d. Tạo ra sự hài lòng
Câu 3. Để giúp cho hoạt động giao tiếp đạt hiệu quả, cần đảm bảo tuân thủ một trong số những nguyên tắc nào sau đây?
a. Vui vẻ
b.. Tôn trọng
c. Khiêm tốn
d. Biết lắng nghe
Câu 4. Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ:
a. Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình
b. Phủ nhận vấn đề hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình
c.. Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề
d. Lờ đi, coi như không nghe thấy gì
Câu 5.  Khi thảo luận về một vấn đề, bạn thường tập trung vào:
a. Những lời phê bình
b. Những mặt xấu của vấn đề
c. Những mặt tốt của vấn đề
d.. Cả mặt tốt và mặt xấu của vấn đề
Câu 6. Khi người khác nói với bạn về những bài học sai lầm, bạn sẽ:
a. Cố gắng thay đổi chủ đề nói chuyện
b.. Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó
c. Không bình luận gì thêm về điều đó
d. Nghe lơ đãng hoặc chăm chú vào việc đang làm
Câu 7. Mỗi người nên làm thế nào khi cần phải đưa ra ý kiến góp ý cho người khác trong các cuộc họp?
a. Tập trung vào các vấn đề cá nhân
b.. Khen trước, góp ý sau
c. Chỉ ra các lỗi sai
d. Im lặng và không có ý kiến
Câu 8. Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:
a. Chăm chú lắng nghe và ghi chép
b.. Giải thích để giúp người nghe hiểu rõ vấn đề
c. Hẹn trao đổi riêng về vấn đề
d. Cả ba phương án trên
Câu 9.  Sự tập trung trong quá trình nghe được biểu hiện như thế nào trong số các biểu hiện dưới đây?
a.  Khoanh tay trước ngực
b..  Hơi nghiêng người về phía trước và nhìn vào người nói
c. Ngửa cổ và nhìn trần nhà
d. Nhìn chăm chú vào tập tài liệu trước mặt
Câu 10. Để tiếp nhận thông tin hiệu quả khi giao tiếp, người nghe cần:
a. Không chen ngang hay ngắt lời người nói
b. Lắng nghe để hiểu rõ nội dung và hỏi lại (nếu cần)
c. Gật đầu để thể hiện sự đồng tình
d.. Cả ba phương án trên

Chuyên đề 14. Kỹ năng làm việc nhóm
Câu 1. Nhóm được phân chia làm mấy hình thức?
a. 1 hình thức               b..2 hình thức                  c. 3 hình thức
Câu 2: Nhóm được phân chia thành những hình thức nào?
a. Nhóm chính thức       b. Nhóm không chính thức     c.. Phương án a và b
Câu 3. Trong tài liệu bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên, có bao nhiêu ý nghĩa của làm việc nhóm?
a. 5 ý nghĩa                    b. 8 ý nghĩa                     c.. 10 ý nghĩa
Câu 4. Để hình thành một nhóm làm việc hiệu quả cần trải qua mấy giai đoạn?
a.. 2 giai đoạn                  b. 4 giai đoạn                        c. 5 giai đoạn
Câu 5. Có bao nhiêu yếu tố tạo nên hiệu quả của một nhóm làm việc?
a. 1 yếu tố                       b. 2 yếu tố                          c.. 3 yếu tố
Câu 6. Những yếu tố nào cản trở hiệu quả của làm việc nhóm?
a. Yếu tố tâm lý của các thành viên trong nhóm
b. Việc xác định mục tiêu nhóm thiếu rõ ràng
c. Quy chế làm việc nhóm không chặt chẽ, sự phối hợp giữa các thành viên lỏng lẻo
d.. Tất cả các yếu tố trên
Câu 7. Theo tài liệu chương trình bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên, để làm việc nhóm hiệu quả, mỗi cá nhân trong nhóm cần trau dồi bao nhiêu kỹ năng?
a. 4 kỹ năng                       b. 6 kỹ năng                     c.. 8 kỹ năng
Câu 8. Theo tài liệu chương trình bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch chuyên viên, để làm việc nhóm hiệu quả thì tổ chức nhóm cần có những kỹ năng gì?
a. Thiết kế nhóm làm việc
b. Kỹ năng giải quyết xung đột
c. Kỹ năng tổ chức cuộc họp nhóm
d.. Tất cả các kỹ năng trên
Câu 9. Có bao nhiêu phương pháp thường xuyên được áp dụng trong quá trình làm việc nhóm?
a.    1 phương pháp          b. 2 phương pháp                        c.. 3 phương pháp
Câu 10. Có bao nhiêu điều cần lưu ý khi tham gia làm việc nhóm?
a. 5 điều                  b.. 7 điều                  c. 10 điều
Câu 11.  Nhóm làm việc là gì?
a..   Là nhóm được thành lập có chủ đích để thực hiện mục tiêu chung.                               
b.   Là nhóm được hình thành không có chủ đích.                                    
c.   Là nhóm được hình thành một cách tự nguyện.
Câu 12. Làm việc nhóm là gì?
a. Là hoạt động của các thành viên trong nhóm nhằm thực hiện mục tiêu chung.          
b. Là sự phối hợp giữa các thành viên bằng việc đưa ra các cam kết chung trong quá trình thực hiện mục tiêu.                         
c.. Cả 2 phương án a và b
Câu 13. Làm việc nhóm có vai trò và ý nghĩa như thế nào? (Có thể lựa chọn nhiều phương án).
a.. Giúp phân công, kiểm soát và quản lý công việc tốt hơn.                                      
b. Giúp mỗi cá nhân có thời gian để giải quyết các công việc riêng của bản thân.
c.. Giúp nâng cao nhận thức của mỗi cá nhân và gia tăng sự đoàn kết.                                    
d. Là cơ hội để dồn các công việc cho người nhóm trưởng.
Câu 14. Trong chương trình bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên do Bộ Nội vụ ban hành kèm theo Quyết định số 2721/QĐ-BNV ngày 28/12/2018, nhóm làm việc được phân loại dựa vào hình thức nào trong các hình thức dưới đây?
a. Dựa vào hình thức tổ chức
b. Dựa vào thời gian làm việc của nhóm
c. Dựa vào tính chất và yêu cầu công việc
d. Dựa vào chuyên môn của người tham gia nhóm
e.. Tất cả các phương án trên
Câu 15. Để làm việc nhóm hiệu quả cần dựa trên các nguyên tắc nào? (Có thể lựa chọn nhiều phương án).
a.. Thống nhất về phương thức thực hiện                                      
b. Đảm bảo quyền lợi và sự riêng tư của mỗi cá nhân
c.. Cùng tư duy, cùng thắng lợi
d.. Khuyến khích, tạo động lực lẫn nhau
Câu 16. Để hình thành một nhóm làm việc hiệu quả cần dựa trên các tiêu chí nào?
a. Mọi quyết định và chiến lược của nhóm đều bị chi phối bởi ý kiến cá nhân.
b.. Mọi vấn đề cần giải quyết trong nhóm đều dựa trên sự thống nhất của các thành viên
c. Cả hai phương án trên
Câu 17. Vấn đề giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm được thể hiện trên cơ sở nào?
a. Bảo vệ ý kiến, quan điểm cá nhân                                        
b. Đấu tranh đến cùng vì quyền lợi của mỗi cá nhân                                     
c.. Tôn trọng lẫn nhau
Câu 18. Trong quá trình làm việc nhóm, nếu nảy sinh mâu thuẫn thì ai sẽ là người đứng ra để xử lý các mâu thuẫn này?
a. Trưởng nhóm
b. Các thành viên
c.. Trưởng nhóm và các thành viên cùng giải quyết
Câu 19. Những yếu tố nào cản trở hiệu quả của làm việc nhóm?
a. Yếu tố tâm lý của các thành viên trong nhóm
b. Việc xác định mục tiêu nhóm thiếu rõ ràng
c. Quy chế làm việc nhóm không chặt chẽ, sự phối hợp giữa các thành viên lỏng lẻo
d.. Tất cả các yếu tố trên
Câu 20. Để làm việc nhóm hiệu quả mỗi cá nhân trong nhóm cần trau dồi những kỹ năng gì? (Có thể lựa chọn nhiều phương án).
a.. Kỹ năng phối hợp, chia sẻ
b.. Kỹ năng quản lý, điều hành
c.. Kỹ năng giao tiếp, thuyết phục, đặt câu hỏi
d. Kỹ năng đào tạo nhóm làm việc


Chuyên đề 15. Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin.

Câu 1. Có mấy loại thông tin trong quản lý hành chính nhà nước?
a. 5        b. 6        c.. 7        d. 8
Câu 2: Thông tin trong quản lý hành chính nhà nước có mấy vai trò?
a.. 4        b. 6        c. 5        d. 3
Câu 3: Thu thập thông tin trong quản lý hành chính nhà nước có mấy vai trò?
a. 4        b.. 6        c. 5        d. 3
Câu 4: Xử lý thông tin trong quản lý hành chính nhà nước có mấy đặc điểm?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 3
Câu 5: Thu thập và xử lý thông tin trong quản lý hành chính nhà nước có mấy vai trò?
a.. 4        b. 6        c. 5        d. 3
Câu 6: Có mấy yêu cầu đối với thông tin thu thập?
a.. 7        b. 6        c. 5        d. 3
Câu 7: Có mấy nguồn thu thập thông tin?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 2
Câu 8: Có mấy cách thức thu thập thông tin qua nguồn thứ cấp?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 3
Câu 9: Có mấy cách thức thu thập thông tin qua nguồn sơ cấp?
a. 4        b. 6        c.. 5        d. 3
Câu 10: Có mấy nguyên tắc xử lý thông tin?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 3
Câu 11: Có mấy kỹ năng xử lý thông tin?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 2
Câu 12. Tìm kiếm, tra cứu thông tin trực tuyến là tìm kiếm, tra cứu thông tin trên mạng máy tính.
a.. Đúng        b. Sai            c. Tuỳ từng trường hợp
Câu 13. Tìm kiếm, tra cứu thông tin trực tuyến là tìm kiếm, tra cứu thông tin trên máy tính.
a. Đúng        b. Sai            c.. Tuỳ từng trường hợp
Câu 14. Có mấy nguyên tắc chung trong tìm tin?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 2
Câu 15. Có mấy phương thức tìm tin?
a. 4        b. 6        c.. 2        d. 1
Câu 16. Có mấy cách tìm kiếm thông tin trực tuyến?
a. 4        b. 6        c.. 2        d. 1
Câu 17. Kết quả thu thập thông tin từ nghiên cứu tài liệu, số liệu thống kê, phỏng vấn, khảo sát tồn tại dưới mấy dạng?
a. 4        b. 6        c. 5        d.. 2
Câu 18. Có mấy bước cơ bản trong xử lý thông tin định tính?
a.. 4        b. 6        c. 5        d. 1
Câu 19. Có mấy bước cơ bản trong xử lý thông tin định lượng?
a. 4        b.. 6        c. 5        d. 1
Câu 20. Có mấy trở ngại trong quá trình thu thập và xử lý thông tin?
 a. 4        b. 6        c.. 3        d. 1

Chuyên đề 16. Kỹ năng lập và quản lý hồ sơ
Câu 1. Có 3 loại hồ sơ hiện hành cơ bản, phổ biến ở mọi cơ quan, tổ chức:  Hồ sơ công việc; Hồ sơ nguyên tắc; Hồ sơ nhân sự đúng hay sai?
a.. Đúng                            b. sai
Câu 2. Việc lập hồ sơ và quản lý hồ sơ có vai trò rất quan trọng đối với Đối với hoạt động quản lý nhà nước và đối với đời sống xã hội  đúng hay sai?
a.. Đúng                            b. sai
Câu 3. Khi lập hồ sơ và quản lý hồ sơ phải đảm bảo các yêu cầu nào?
a. Tuân thủ quy định pháp luật hiện hành
b. Thuận lợi trong việc quản lý và sử dụng
c. Đảm bảo giá trị, tính toàn vẹn của tài liệu
d.. Cả 3 yêu cầu trên
    Câu 4. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và quản lý hồ sơ thuộc về Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; Trách nhiệm của Chánh Văn phòng (Trưởng phòng Hành chính) hoặc người được giao trách nhiệm; Trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị trong cơ quan, tổ chức; Trách nhiệm của cá nhân trong cơ quan, tổ chức; Trách nhiệm của Văn thư đơn vị; Trách nhiệm của Văn thư cơ quan (Văn thư chuyên trách) đúng hay sai?
a. Đúng                            b.. Sai
Câu 5. Theo quy định thành phần hồ sơ, tài liệu phải nộp lưu là toàn bộ hồ sơ, tài liệu được xác định thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên, đúng hay sai  
a.. Sai                           b. Đúng
Câu 6. Theo quy định thành phần hồ sơ, tài liệu không phải nộp lưu là những   loại hồ sơ, tài liệu sau:
a. Các hồ sơ nguyên tắc
b. Hồ sơ những việc chưa giải quyết xong, phối hợp giải quyết công việc .
c.  Các văn bản, tài liệu gửi để biết, tham khảo…
d.. Cả 3 phương án trên
Câu 7. Theo quy định yêu cầu mở hồ sơ phải: Phản ánh đúng chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cơ quan, tổ chức; các văn bản, tài liệu trong một hồ sơ phải có sự liên quan chặt chẽ với nhau và phản ánh đúng trình tự diễn biến của sự việc hoặc trình tự giải quyết công việc, đúng hay sai?
a.. Đúng                                     b. Sai
Câu 8. Theo quy định việc mở hồ sơ do cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết công việc có trách nhiệm mở hồ sơ theo Danh mục hồ sơ hoặc theo kế hoạch công tác; cập nhật những thông tin ban đầu về hồ sơ theo Danh mục hồ sơ đã ban hành, đúng hay sai?
a. Đúng                                     b.. Sai
Câu 9. Hồ sơ, tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ cơ quan phải đủ thành phần, đúng thời hạn và thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định, đúng hay sai?
a.. Đúng                                     b. Sai
Câu 10. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan: Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán; đối với hồ sơ, tài liệu khác trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc, đúng hay sai?
a.. Đúng                                     b. Sai
Chuyên đề 17. Kỹ năng soạn thảo văn bản
Câu 1. Văn bản quản lý nhà nước có mấy đặc điểm?
a.    1    b.    2    c.    3    d.    . .4
Câu 2. Khái niệm Văn bản quy phạm pháp luật được xác định “là văn bản có chứa quy phạm pháp luật đúng hay sai…”
a.. Đúng                      b. Sai
Câu 3. Hệ thống Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm bao nhiêu hình thức văn bản?
a.10    a.    12    b.    ..15    c.    16
Câu 4. Chỉ thị là hình thức văn bản dùng để:
a. Truyền đạt các chủ trương chính sách;
b. Biện pháp quản lý, chỉ đạo việc kiện toàn tổ chức;
c. Chấn chỉnh công tác, kiểm tra việc thực hiện các mặt công tác;
d.. Tất cả các phương án trên
Câu 5. Hệ thống Văn bản hành chính bao gồm bao nhiêu hình thức văn bản?
a.    20    b.    22    c.    26    d.    ..29
Câu 6. Khi soạn thảo văn bản hành chính phải đảm bảo những yêu cầu chung nào?
a. Yêu cầu về nội dung;                 b. Yêu cầu về thể thức;
c. Yêu cầu về ngôn ngữ;                d.. Cả 3 đáp án trên
       Câu 7. Khi soạn thảo văn bản hành chính phải đảm bảo bao nhiêu yêu cầu về nội dung?
a. 3    b.    4    c.    ..5    d.    6
Câu 8. Thể thức văn bản hành chính bao gồm bao nhiêu thành phần chính
a.    6    b.    7    c.    8    d.    ..9
Câu 9. Theo quy định văn bản hành chính được định lề trên khổ giấy A4 như sau:
Lề trên: cách mép trên trang giấy từ 20 - 25 mm;
Lề dưới: cách mép dưới trang giấy từ 20 - 25 mm;
Lề trái: cách mép bên trái trang giấy từ 30 - 35 mm;
Lề phải: cách mép bên phải trang giấy từ 15 -20 mm;
a.    ..Đúng                           b. Sai?  
Câu 10. Quy trình chung xây dựng và ban hành văn bản Quy phạm pháp luật gồm bao nhiêu bước?
a.    ..6    b.    7    c.    8    d.    9
Câu 11. Quy trình chung xây dựng và ban hành văn bản Hành chính gồm bao  nhiêu bước?
a.     6    b.. 7    b.    8    c.    9

Chuyên đề 18.  Chuyên đề viết báo cáo
Câu 1.  Báo cáo có mấy đặc điểm cơ bản?
a. 1 đặc điểm             b. 2 đặc điểm               c.. 3 đặc điểm
Câu 2. Báo cáo có những ý nghĩa quan trọng nào trong các ý nghĩa dưới đây?
a. Là phương tiện truyền dẫn thông tin, là căn cứ để cơ quan cấp trên ra quyết định quản lý.
b. Là phương tiện giải  trình của cơ quan cấp dưới với cơ quan cấp trên.
c.. Cả 2 phương án a và b
Câu 3. Trong tài liệu bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên, báo cáo được chia làm mấy loại?
a.. 6 loại                     b. 7 loại                     c. 8 loại
Câu 4. Có bao nhiêu yêu cầu khi soạn thảo một bản báo cáo?
a. 2 yêu cầu                     b.. 3 yêu cầu                     c.4 yêu cầu
Câu 5. Một bản báo cáo cần đảm bảo những yêu cầu gì?
a. Yêu cầu về nội dung    
b. Yêu cầu về hình thức                                        
c. Yêu cầu về tiến độ thời gian
d.. Cả 3 phương án trên
Câu 6. Trong tài liệu bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng của một bản báo cáo?
a. 1 yếu tố                     b.. 3 yếu tố                     c. 5 yếu tố
Câu 7. Để viết một bản báo cáo hoàn thiện cần trải qua bao nhiêu bước?
a. 2 bước                     b. 3 bước                     c.. 4 bước
Câu 8. Kể tên các bước cần thực hiện để viết một bản báo cáo hoàn thiện?
a. Chuẩn bị viết báo cáo
b. Xây dựng đề cương báo cáo
c. Viết báo cáo
d. Hoàn thiện báo cáo và trình lãnh đạo duyệt
e.. Tất cả các bước trên
Câu 9. Có bao nhiêu kỹ năng cần trau dồi trong quá trình viết báo cáo được trình bày trong tài liệu bồi dưỡng kiến thức QLNN ngạch Chuyên viên?
a. 2 kỹ năng                  b.. 4 kỹ năng                     c. 6 kỹ năng

Read 390 times Last modified on Tuesday, 17 November 2020 14:50

Leave a comment

Make sure you enter all the required information, indicated by an asterisk (*). HTML code is not allowed.